Home | Hướng dẫn | Giới thiệu | Sign-in
    VD: tiếng Anh, kế toán, sư phạm, tin học, quản lý, cơ khí ở:bách khoa..
 Trang nhất  Học gì - Ở đâu?  Sách - Đĩa CD  Thiết bị - Đồ dùng  Phần mềm  Thứ Ba, 09h:53 12-11-2019  » 
Cao học, MBA Đại học, cao đẳng TCCN, dạy nghề Nghề phổ thông Gia sư, dạy kèm HS

Từ khoá: [ .. ]

Kết quả tìm
  •   Tổng loại:
  •   Loại tổ chức:
  •   Tỉnh / Thành phố:
Giáo dục cho mọi người
talk
N/A N/A N/A
Nguồn: Thi - tuyển sinh
Địa chỉ: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Website: http://thi.moet.gov.vn
Trường Đại học Sư Phạm Tp. HCM
Quay lại Chọn vào myList
Mã tuyển sinh: SPS
Tên tiếng Anh:
Năm thành lập:
Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: Số 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Tp. HCM; ĐT: (08) 38352020.
Website: www.hcmup.edu.vn
Tổng chỉ tiêu năm 2019: 3300
Các ngành đào tạo trình độ Đại học
Tên ngành/nhóm ngànhMôn thi/x.tuyểnChỉ tiêu
Sư phạm Toán học

D140209- TOÁN, Vật lí, Hoá học
- TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
150
Sư phạm Vật lí

D140211- Toán, VẬT LÍ, Hoá học
- Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
- Toán, VẬT LÍ, Ngữ văn
100
Sư phạm Tin học

D140210- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
90
Ngôn ngữ Anh

D220201-Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH180
Ngôn ngữ Pháp
 
 
D220203- Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
- Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
90
Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204- Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG
- Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
120
Công nghệ thông tin

D480201- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
150
Vật lí học

D440102- Toán, VẬT LÍ, Hoá học
- Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
110
Hóa học

D440112- Toán, Vật lí, HOÁ HỌC
- Toán, HOÁ HỌC, Sinh học
100
Văn học

D220330- Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh
- NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
80
Việt Nam học

D220113- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
100
Quốc tế học

D220212- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
110
Tâm lý học

D310401- Toán, Hoá học, Sinh học
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
110
Sư phạm Hoá học

D140212-Toán, Vật lí, HOÁ HỌC90
Sư phạm Sinh học

D140213- Toán, Hoá học, SINH HỌC
- Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh
80
Sư phạm Ngữ văn

D140217- Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh
- NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
- Toán, NGỮ VĂN, Lịch sử
- Toán, NGỮ VĂN, Địa lí
130
Sư phạm Lịch Sử

D140218- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí
- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh
100
Sư phạm Địa lí

D140219- Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÍ
- Toán, Ngữ văn, ĐỊA LÍ
- Toán, Tiếng Anh, ĐỊA LÍ
- Ngữ văn, Tiếng Anh, ĐỊA LÍ
100
Giáo dục Chính trị

D140205- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử
80
Giáo dục quốc phòng-An Ninh

D140208- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
80
Quản lý giáo dục

D140114- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
80
Sư phạm Tiếng Anh

D140231-Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH120
Sư phạm Tiếng Nga (song ngữ Nga-Anh)

D140232- Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA
- Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
40
Sư phạm Tiếng Pháp

D140233- Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
- Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
40
Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D140234- Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG
- Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
40
Giáo dục Tiểu học

D140202- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử
200
Giáo dục Mầm non

D140201-Toán, Ngữ văn, Năng khiếu200
Giáo dục Thể chất

D140206- Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU
- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
130
Giáo dục đặc biệt

D140203- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Toán, Ngữ văn, Sinh học
50
Ngôn ngữ Nga (chương trình Nga-Anh)

D220202- Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA
- Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
120
Ngôn ngữ Nhật

D220209- Toán, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT
- Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
- Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
130
Các qui định và thông báo:
Vùng tuyển:
Tuyển sinh trong cả nước
Điều kiện thi:
Điều kiện dự thi vào các ngành thuộc khối ngành sư phạm: Không bị dị tật, không nói ngọng, nói lắp, thể hình: nam cao 1,55 m; nữ cao 1,50 m trở lên.
Điều kiện dự thi vào ngành Giáo dục thể chất về thể hình:
+ Nam: cao 1,65m, nặng 50 kg trở lên;
+ Nữ: cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên.
Môn thi - Điều kiện khác:
Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất: Chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ.
Thông tin khác:
 - Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và kết quả thi các môn năng khiếu do Trường tổ chức để xét tuyển.
- Các thông tin khác:
Điều kiện xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT;
+ Có hạnh kiểm các học kì ở bậc THPT đều đạt loại khá trở lên.
Điểm xét tuyển:
+ Xét tuyển theo ngành và tổ hợp các môn thi.
+ Các ngành có môn thi chính: điểm môn thi chính nhân hệ số 2.
 
Môn thi năng khiếu các ngành GDMN, GDĐB: Đọc, kể diễn cảm và hát.
Thời gian thi các môn năng khiếu:
Trường sẽ thông báo trên website của Trường: www.hcmup.edu.vn
Ngành song ngữ Nga-Anh: sinh viên được cấp bằng đại học tiếng Nga và cao đẳng tiếng Anh.
Chỗ ở KTX: 350.
 
Điều kiện ký túc xá:
350
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ đăng tin
Tel: 0120.202.8093
**Chỉ dành hỗ trợ dịch vụ đăng tin và các chức năng web, nếu cần tìm hiểu về các khóa học xin đọc kỹ thông tin liên hệ của khóa đó.
LIÊN KẾT TÀI TRỢ
MỘT SỐ ĐỊA CHỈ UY TÍN
  Về đầu trang Giới thiệu Website | Điều kiện sử dụng | Hướng dẫn | Đăng ký thành viên | Liên hệ 
Tìm kiếm