Home | Hướng dẫn | Giới thiệu | Sign-in
    VD: tiếng Anh, kế toán, sư phạm, tin học, quản lý, cơ khí ở:bách khoa..
 Trang nhất  Học gì - Ở đâu?  Sách - Đĩa CD  Thiết bị - Đồ dùng  Phần mềm  Thứ Ba, 10h:15 12-11-2019  » 
Cao học, MBA Đại học, cao đẳng TCCN, dạy nghề Nghề phổ thông Gia sư, dạy kèm HS

Từ khoá: [ .. ]

Kết quả tìm
  •   Tổng loại:
  •   Loại tổ chức:
  •   Tỉnh / Thành phố:
Giáo dục cho mọi người
talk
N/A N/A N/A
Nguồn: Thi - tuyển sinh
Địa chỉ: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Website: http://thi.moet.gov.vn
Trường Đại học Hồng Đức
Quay lại Chọn vào myList
Mã tuyển sinh: HDT
Tên tiếng Anh:
Năm thành lập:
Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa; ĐT: (037) 3910.222; 3910.619
Website: www.hdu.edu.vn
Tổng chỉ tiêu năm 2019: 2550 (ĐH: 2200; CĐ: 350)
Các ngành đào tạo trình độ Đại học
Tên ngành/nhóm ngànhMôn thi/x.tuyểnChỉ tiêu
Giáo dục Thể chất

D140206-Toán, Sinh học, Năng khiếu
-(Bật xa tại chỗ và chạy 100m)
Sư phạm Toán học

D140209-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Sư phạm Vật Lí

D140211-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Sư phạm Hóa học

D140212-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Hóa học, Sinh học
Sư phạm Sinh học

D140213-Toán, Hóa học, Sinh học
-Toán, Tiếng Anh, Sinh học
Sư phạm Ngữ văn

D140217-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Sư phạm lịch sử

D140218-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Sư phạm Địa lí

D140219-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Sư phạm tiếng Anh

D140231-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học

D140202-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
-(Đọc, kể diễn cảm và Hát)
Giáo dục Mầm Non

D140201-Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
-(Đọc, kể diễn cảm và Hát)
(*)Địa lý học ( định hướng quản lý tài nguyên )

D310501-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Luật

D380101-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh,
-Toán, Vật lí, Hóa học
(*)Việt Nam học (định hướng Quản lí Du lịch-Khách sạn)

D220113-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
(*)Xã hội học (định hướng công tác xã hội)

D310301-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
(*)Tâm lí học (định hướng Quản trị nhân sự)

D310401-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Hóa học, Sinh học
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
(*)Công nghệ thông tin

D480201-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(*)Kĩ thuật điện, điện tử

D520201-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Kế toán

D340301-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Ngữ văn, Vật lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh

D340101-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Ngữ văn, Vật lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng

D340201-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Ngữ văn, Vật lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
(*)Nông học (định hướng công nghệ cao)

D620109-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Hóa học, Sinh học
(*)Chăn nuôi (Chăn nuôi - thú y)

D620105-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Hóa học, Sinh học
(*)Bảo vệ thực vật

D620112-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Hóa học, Sinh học
(*)Lâm nghiệp

D620201-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Hóa học, Sinh học
(*)Nuôi trồng thủy sản

D620301-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Hóa học, Sinh học
(*)Kinh doanh nông nghiệp

D620114-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Hóa học, Sinh học
(*)Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Hóa học, Sinh học
Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng
Tên ngành/nhóm ngànhMôn thi/x.tuyểnChỉ tiêu
(*)Công nghệ thông tin

C480201-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(*)Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

C510301-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(*)Quản lý đất đai

C850103-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Hóa học, Sinh học
(*)Kế toán

C340301-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Ngữ văn, Vật lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
(*)Quản trị Kinh doanh

C340101-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Ngữ văn, Vật lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Sư phạm Toán học (Toán - Tin)

C140209-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Sư phạm Hóa học (Hóa-Sinh)

C140212-Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Hóa học, Sinh học
Sư phạm Ngữ văn (Văn - Sử)

C140217-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Giáo dục Mầm non

C140201-Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
-(Đọc, kể diễn cảm và Hát)
Giáo dục tiểu học

C140202-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
-(Đọc, kể diễn cảm và Hát)
Sư phạm Tiếng Anh

C140231-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Các qui định và thông báo:
Vùng tuyển:
Tuyển sinh trong cả nước
Thông tin khác:
- Phương  thức  tuyển  sinh:  Có  2 phương thức:
+ Phương  thức  1: Trường  sử  dụng kết quả Kỳ thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn xét tuyển.
+  Học  sinh  THPT  tham  gia  thi  các môn  tương ứng  của  ngành  dự kiến học;
+ Về tuyển sinh đào tạo liên thông:
Liên  thông  từ  cao  đẳng  lên  đại  học tuyển  sinh  tất  cả  các  ngành. Liên
thông  từ  trung  cấp  lên  đại  học  3 ngành: Giáo dục Mầm non, Kế toán,
Nông học.
Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi THPT Quốc  gia  theo  tổ  hợp  môn  thi của ngành dự kiến đăng ký học liên thông tương ứng.
- Ngành Giáo dục thể chất (D140206) tuyển sinh những thí sinh có ngoại
hình cân đối, nam cao 1,65m, nữ cao 1,55m trở lên.
- Thi năng khiếu: Tại Trường Đại học Hồng Đức.
- Môn thi năng khiếu:
+    NgànhGD Mầm  non,  GD  Tiểu học gồm: Đọc, kể diễn cảm và Hát.
+  Ngành Giáo  dục  thể  chất, gồm: Bật xa tại chỗ và chạy 100m
+  Điểm  tối  thiểu  môn  năng  khiếu đăng ký vào ngành GD Mầm non và GD Thể chất phải đạt từ 4,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10.0).
+ Phương  thức  2: Sử  dụng  kết  quả học tập ở THPT: Tốt nghiệp THPT;
Đạo  đức  3  năm  THPT  xếp  loại  khá trở lên;
Tổng  điểm  trung  bình  trong  3  năm học  THPT  của  3  môn  thuộc  tổ  hợp môn xét tuyển đạt 18,0 trở lên đối với bậc đại học (không có môn nào dưới 5,0)  và  16,5  đối  với  bậc  cao  đẳng. Riêng  đại  học  Giáo  dục  thể  chất: Tổng  điểm  trung  bình  trong  3  năm học  THPT  của  2  môn  thuộc  tổ  hợp
môn xét tuyển đạt 12,0 trở lên (không có  môn  nào  dưới  5,0). Điểm ưu  tiên được  cộng  với  tổng  điểm  trung  bình các  môn  để  được  xét  trúng  tuyển.
Điểm  cộng ưu  tiên  khu  vực  và  đối tượng  được  thực  hiện  theo  quy  định ưu tiên của Bộ GD&ĐT.
Khi đạt tất cả các điều kiện xét tuyển thì tổng điểm trung bình các môn xét tuyển  được  tính  để  xét  tuyển. Quá trình xét tuyển được tính từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
 
* Ghi  chú:  Những  ngành  đánh  dấu (*) sử dụng cả 2 phương thức tuyển sinh.
- Số chỗ ở trong KTX: 2000.
- Thông  tin  chi  tiết  về  tuyển  sinh được  công  bố  trên  website  của  Nhà trường  tại  địa  chỉ: www.hdu.edu.vn.
Điều kiện ký túc xá:
2000
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ đăng tin
Tel: 0120.202.8093
**Chỉ dành hỗ trợ dịch vụ đăng tin và các chức năng web, nếu cần tìm hiểu về các khóa học xin đọc kỹ thông tin liên hệ của khóa đó.
LIÊN KẾT TÀI TRỢ
MỘT SỐ ĐỊA CHỈ UY TÍN
  Về đầu trang Giới thiệu Website | Điều kiện sử dụng | Hướng dẫn | Đăng ký thành viên | Liên hệ 
Tìm kiếm