Home | Hướng dẫn | Giới thiệu | Sign-in
    VD: tiếng Anh, kế toán, sư phạm, tin học, quản lý, cơ khí ở:bách khoa..
 Trang nhất  Học gì - Ở đâu?  Sách - Đĩa CD  Thiết bị - Đồ dùng  Phần mềm  Thứ Ba, 11h:12 12-11-2019  » 
Cao học, MBA Đại học, cao đẳng TCCN, dạy nghề Nghề phổ thông Gia sư, dạy kèm HS

Từ khoá: [ .. ]

Kết quả tìm
  •   Tổng loại:
  •   Loại tổ chức:
  •   Tỉnh / Thành phố:
Giáo dục cho mọi người
talk
N/A N/A N/A
Nguồn: Thi - tuyển sinh
Địa chỉ: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Website: http://thi.moet.gov.vn
Trường Đại học Đồng Nai
Quay lại Chọn vào myList
Mã tuyển sinh: DNU
Tên tiếng Anh:
Năm thành lập: 1976
Cơ quanchủ quản: UBND tỉnh Đồng Nai
Địa chỉ: Số 4 Lê Qúy Đôn, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; ĐT: (06)1382.4662, (06)1382.3110
Website: www.dnpu.edu.vn
Tổng chỉ tiêu năm 2019: 2660 (ĐH: 1100; CĐ: 1560)
Các ngành đào tạo trình độ Đại học
Tên ngành/nhóm ngànhMôn thi/x.tuyểnChỉ tiêu
Sư phạm Toán học

D140209-Toán, Vật lí, Hoá học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
70
Sư phạm Vật lý

D140211-Toán, Vật lí, Hoá học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
60
Sư phạm Văn học

D140217-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
-Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
60
Sư phạm Tiếng Anh

D140231-Toán, Ngữ văn, TIẾNGANH
-Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
160
Giáo dục Tiểu học

D140202-Toán, Vật lí, Hoá học
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
120
Giáo dục Mầm non

D140201-Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
-Ngữ văn, Lịch sử, NĂNGKHIẾU
120
Sư phạm Sinh học

D140213-Toán, Sinh học, Hoá học
-Toán, Vật lí, Sinh học
50
Sư phạm Hóa học

D140212-Toán, Vật lí, Hoá học
-Toán, Hoá học, Sinh học
-Toán, Hoá học, Tiếng Anh
50
Sư phạm Lịch sử

D140218-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
50
Kế toán

D340301-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Hoá học
100
Quản trị kinh doanh

D340101-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Hoá học
100
Ngôn ngữ Anh

D220201-Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
-Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
160
Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng
Tên ngành/nhóm ngànhMôn thi/x.tuyểnChỉ tiêu
Sư phạm toán học

C140209-Toán, Vật lí, Hoá học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
80
Sư phạm Hóa học

C140212-Toán, Vật lí, Hoá học
-Toán, Hoá học, Sinh học
-Toán, Hoá học, Tiếng Anh
50
Sư phạm Tin học

C140210-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Hoá học
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
40
Sư phạm Ngữ văn

C140217-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
-Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
40
Sư phạm Địa lí

C140219-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
40
Giáo dục Công dân

C140204-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
-Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
40
Sư phạm Âm nhạc

C140221-Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
-Ngữ văn, Tiếng Anh, NĂNG KHIẾU
40
Sư phạm Tiếng Anh

C140231-Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
-Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
120
Giáo dục Tiểu học

C140202-Toán, Vật lí, Hoá học
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
180
Giáo dục Mầm non

C140201-Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
-Ngữ văn, Lịch sử, NĂNG KHIẾU
180
Giáo dục Thể chất

C140206-Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU
-Toán, Vật lí, NĂNG KHIẾU
40
Tiếng Anh

C220201-Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
-Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
160
Quản trị kinh doanh

C340101-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Hoá học
100
Kế toán

C340301-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Hoá học
100
Tài chính - Ngân hàng

C340201-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Hoá học
50
Công nghệ thông tin

C480201-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Hoá học
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50
Công nghệ kĩ thuật môi trường

C510406-Toán, Vật lí, Hoá học
-Toán, Hoá học, Tiếng Anh
-Toán, Hoá học, Sinh học
50
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Hoá học
50
Thư kí văn phòng

C340407-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Ngữ văn
50
Quản lý đất đai

C850103-Toán, Sinh học, Hoá học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Hoá học
50
Việt Nam học (Văn hoá du lịch)

C220113-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Ngữ văn
50
Các qui định và thông báo:
Vùng tuyển:
Tuyển sinh trong cả nước. Riêng các ngành SP, tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia
Thông tin khác:
- Phương thức TS: Trường tuyển sinh dựa  vào  kết  quả  kỳ  thi  THPT  Quốc gia.
- Các thông tin khác:
+ Điểm  trúng  tuyển  được  tính  theo ngành học và khu vực.
+ Môn  năng  khiếu  của  ngành  GD Mầm  non: Hát,  Kể  chuyện,  Đọc  diễn cảm.
+ Môn năng khiếu của ngành GD Thể chất: Chạy cự ly ngắn, Bật xa tại chỗ, Gập thân trên thang dóng. Thí  sinh  dự  thi  vào  ngành  Giáo  dục Thể chất phải có sức khỏe tốt, không  bị  dị  hình,  dị  tật,  nam  cao  từ  1,65m, nặng từ 50kg trở lên; nữ cao từ 1,55m, nặng từ 45 kg trở lên.
+ Môn năng khiếu của ngành Sư phạm âm  nhạc: Thẩm  âm -Tiết  tấu,  Thanh nhạc.
+ Ngày thi năng khiếu: 09/8/2015.
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ đăng tin
Tel: 0120.202.8093
**Chỉ dành hỗ trợ dịch vụ đăng tin và các chức năng web, nếu cần tìm hiểu về các khóa học xin đọc kỹ thông tin liên hệ của khóa đó.
LIÊN KẾT TÀI TRỢ
MỘT SỐ ĐỊA CHỈ UY TÍN
  Về đầu trang Giới thiệu Website | Điều kiện sử dụng | Hướng dẫn | Đăng ký thành viên | Liên hệ 
Tìm kiếm