Cao học, MBA Đại học, cao đẳng TCCN, dạy nghề Nghề phổ thông Gia sư, dạy kèm HS
Điều dưỡng đa khoa Tại: ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương 229 đường Nguyễn Lương Bằng, TP.Hải Dương, tỉnh Hải Dương Tel: 0320.3891799
Bậc phổ thông
Nguyên nhân gây tăng động giảm chú ý
Tăng động giảm chú ý (ADHD) là 1 bệnh lấy đi khả năng tập trung và chú ý của trẻ. Trẻ bị ADHD luôn bồn chồn và dễ sao lãng. Kết quả là sẽ rất khó để yêu cầu trẻ lắng nghe cô giáo giảng..
Kinh tế - Tài chính - Thương mại
Điện tử - Tin học - Viễn thông
Xây dựng - Kiến trúc - Đô thị
Sư phạm - Quản lí giáo dục
TDTT - Văn hoá - Thông tin
Hành chính - Văn phòng - Quản lí nhà nước
Trường:
ANH. Học viện An Ninh Nhân Dân
BPH. Học viện Biên Phòng (Thi ở phía Bắc)
BPS. Học viện Biên phòng (Thi ở Phía Nam)
BVH. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía Bắc)
BVS. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía Nam)
CSH. Học viện Cảnh sát Nhân dân
DNH. HV Khoa Học Quân Sự (Dân sự, thi ở phía Bắc)
DNS. HV Khoa học Quân sự (Dân sự, thi ở phía Nam)
DQH. HV Kỹ thuật Quân Sự (Dân sự, thi ở phía Bắc)
DQS. HV Kỹ thuật Quân Sự (Dân sự, thi ở phía Nam)
DYH. HV Quân Y (Hệ dân sự thi ở phía Bắc)
DYS. HV Quân Y (Dân sự thi ở phía Nam)
HAH. HV Chính trị Quân Sự (Thi ở phía Bắc )
HAS. HV Chính trị Quân Sự (Thi ở phía Nam)
HCH. Học viện Hành chính (cơ sở phía Bắc)
HCP. Học viện Chính sách và Phát triển
HCS. Học viện Hành Chính (cơ sở phía Nam)
HEH. Học viện Hậu cần (Thi ở phía Bắc)
HES. Học viện Hậu cần (Thi ở phía Nam)
HFH. Học viện Hậu cần hệ dân sự(CS miền bắc)
HFS. Học viện Hậu cần hệ dân sự(dự thi trong Nam)
HHK. Học viện Hàng không Việt Nam
HQH. Học viện Hải Quân (Thi ở phía Bắc)
HQS. Học viện Hải Quân (Thi ở phía Nam)
HQT. Học viện Ngoại giao
HTC. Học viện Tài chính
HVA. Học viện Âm nhạc Huế
HVQ. Học viện Quản lý Giáo dục
HYD. Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
KMA. Học viện Kỹ thuật Mật mã
KPH. Học viện Phòng không - Không quân (Thi ở phía Bắc)
KPS. Học viện Phòng không - Không quân (Thi ở phía Nam)
KQH. HV Kỹ thuật Quân Sự (Quân sự, thi ở phía Bắc)
KQS. Học viện Kỹ thuật Quân Sự (Quân sự, thi ở phía Nam)
NHH. Học viện Ngân hàng
NHP. Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú Yên)
NQH. Học viện Khoa Học Quân sự (Quân sự, thi ở phía Bắc)
NQS. HV Khoa Học Quân sự (Quân sự, thi ở Phía Nam)
NVH. Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
PHS. HV Phòng không - Không quân (Thi ở phía Nam )
PKH. Học viện Phòng không - Không quân (Thi ở phía Bắc )
PKS. Học viện Phòng không - Không quân (Thi ở phía Nam)
TGC. Học viện Báo chí - Tuyên truyền
YQH. HV Quân Y (Quân sự, thi ở phía Bắc )
YQS. HV Quân Y (Quân sự, Thi ở phía Nam)
ANS. Trường ĐH An ninh nhân dân
BKA. Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
CIH. Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
CSS. Trường ĐH Cảnh sát nhân dân
CTT. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
CYA. Đại học Y khoa Vinh
DAD. Đại học Đông Á
DBD. Đại học Bình Dương
DBG. Trường ĐH Nông Lâm Đông Bắc
DBH. Đại học Quốc tế Bắc Hà
DBL. Trường ĐH Bạc Liêu
DBV. Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
DCA. ĐH Chu Văn An
DCG. Trường ĐH Công nghệ Thông tin Gia Định
DCH. Sỹ Quan Đặc Công (Thi ở phía Bắc )
DCL. Đại học Cửu Long
DCN. Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
DCQ. ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
DCS. Sỹ Quan Đặc Công (Thi ở phía Nam )
DCT. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
DDA. ĐH Công nghệ Đông Á
DDD. ĐH DL Đông Đô
DDF. Trường ĐH Ngoại Ngữ (Thuộc ĐH Đà Nẵng)
DDK. Trường ĐH Bách Khoa (Thuộc ĐH Đà Nẵng)
DDL. Trường Đại học Điện Lực
DDM. Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
DDN. Đại học Đại Nam
DDP. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại KonTum
DDQ. Trường ĐH Kinh Tế (Thuộc ĐH Đà Nẵng)
DDS. Trường ĐH Sư Phạm (Thuộc ĐH Đà Nẵng)
DDT. Đại học Duy Tân
DHA. Khoa Luật - ĐH Huế
DHB. Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
DHC. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế)
DHD. Khoa Du lịch (ĐH Huế)
DHF. Trường ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Huế
DHH. ĐH Hà Hoa Tiên
DHK. ĐH Kinh Tế - ĐH Huế
DHL. Trường ĐH Nông Lâm - ĐH Huế
DHN. Trường ĐH Nghệ Thuật - ĐH Huế
DHP. Đại học Dân lập Hải Phòng
DHQ. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị (ĐH Huế)
DHS. Trường ĐH Sư Phạm - ĐH Huế
DHT. Trường ĐH Khoa Học - ĐH Huế
DHV. Đại học Hùng Vương
DHY. Trường ĐH Y Dược - ĐH Huế
DKB. Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
DKC. Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Tp HCM
DKH. Trường Đại học Dược Hà Nội
DKK. ĐH Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
DKY. ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
DLA. Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
DLH. Đại học Dân lập Lạc Hồng
DLS. Trường Đại học Lao động - Xã hội (cơ sở 2 - Tp. HCM)
DLT. ĐH Lao Động - Xã Hội (Đào tạo tại Sơn Tây)
DLX. Trường Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo tại cơ sở Hà Nội)
DMS. Trường Đại học Tài chính - Marketing
DMT. Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
DNB. Trường Đại học Hoa Lư Ninh Bình
DNT. ĐH Ngoại Ngữ -Tin Học TP.HCM
DNU. TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI
DPC. Trường ĐH Phan Châu Trinh
DPD. ĐH Dân Lập Phương Đông
DPQ. Trường ĐH Phạm Văn Đồng
DPT. TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT
DPX. Đại học Dân lập Phú Xuân
DPY. Trường ĐH Phú Yên
DQB. Trường ĐH Quảng Bình
DQK. ĐH Kinh Doanh và Công nghệ Hà Nội
DQN. Đại học Quy Nhơn
DQT. Trường ĐH Quang Trung
DQU. Đại học Quảng Nam
DSD. Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh TP.Hồ Chí Minh
DSG. Đại học Công nghệ Sài Gòn
DTA. Đại học Thành Tây
DTC. Khoa Công nghệ Thông tin (Đại học Thái Nguyên)
DTD. Trường ĐH Tây Đô
DTE. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)
DTF. Khoa Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)
DTH. Trường Đại học Hoa Sen
DTK. Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
DTL. Đại học Thăng Long
DTN. Trường Đại học Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên)
DTS. Trường Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)
DTT. Đại học Tôn Đức Thắng
DTV. ĐH Dân Lập Lương Thế Vinh (*)
DTY. Trường Đại học Y - Dược (Đại học Thái Nguyên)
DTZ. Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)
DVH. ĐH Văn Hiến
DVL. Đại học Dân Lập Văn Lang
DVT. Đại học Trà Vinh
DVX. ĐH Công nghệ Vạn Xuân
DYD. ĐH YERSIN ĐÀ LẠT
EIU. Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
FPT. Trường Đại học FPT
GHA. Trường Đại học Giao thông vận tải
GNT. ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
GSA. Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở II - cơ sở phía Nam)
GTS. Trường ĐH Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh
HBU. ĐH Hoà Bình
HCN. Trường ĐH Kỹ thuật - Hậu cần công an nhân dân
HDT. Trường Đại học Hồng Đức
HGH. Sỹ Quan Phòng Hoá (Thi ở phía Bắc )
HGS. Sỹ Quan Phòng Hoá (Thi ở phía Nam)
HHA. Trường Đại học Hàng Hải
HHT. Trường Đại học Hà Tĩnh
HUI. Trường ĐH Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh
KCN. Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
KGH. Sỹ quan Không quân (hệ ĐH, thi ở phía Bắc )
KGS. Sỹ quan Không quân (Hệ ĐH, thi ở phía Nam )
KHA. ĐH Kinh Tế Quốc Dân
KSA. Trường ĐH Kinh tế TP. HCM
KTA. ĐH Kiến trúc Hà Nội
KTC. Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
KTD. Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
KTS. Trường ĐH Kiến Trúc TP HCM
LAH. Đại học Trần Quốc Tuấn (Tên quân sự: Trường Sỹ Quan Lục Quân 1)-Thi ở phía Bắc
LAS. Đại học Trần Quốc Tuấn - Tên quân sự: Trường Sỹ Quan Lục Quân 1 (Thi ở phía Nam)
LBH. Đại học Nguyễn Huệ - Tên quân sự: Trường Sỹ Quan Lục Quân 2 (Thi ở phía Bắc)
LBS. Đại học Nguyễn Huệ -Tên quân sự: Trường Sỹ Quan Lục Quân 2 (Thi ở phía Nam)
LCH. Đại học Chính trị (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Chính trị)-Thi phía Bắc
LCS. Đại học Chính trị (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Chính trị)-Thi phía Nam
LDA. Trường Đại học Công Đoàn
LNH. ĐH Lâm nghiệp
LNS. Trường Đại học Lâm nghiệp - Cơ sở phía Nam
LPH. Trường Đại học Luật Hà Nội
LPS. Trường ĐH Luật TP HCM
MBS. Đaị học Mở TP Hồ Chí Minh
MDA. ĐH Mỏ Địa Chất
MHN. Viện ĐH Mở Hà Nội
MQN. ĐH Mỏ Địa Chất(Đào tạo tại Quảng Ninh
MTC. ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
MTH. ĐH Mỹ thuật Việt Nam
MTS. Trường ĐH Mỹ Thuật TP HCM
NHF. Trường Đại học Hà Nội
NHS. Trường ĐH Ngân hàng TP HCM
NLS. Trường ĐH Nông Lâm TP. HCM
NNH. ĐH Nông nghiệp Hà Nội
NTH. ĐH Ngoại thương Hà Nội
NTS. ĐH Ngoại thương cơ sở phía Nam (CS2)
NTU. Đại học Nguyễn Trãi
NVS. Nhạc Viện TP HCM
PBH. Sỹ quan Pháo Binh (Thi ở phía Bắc)
PBS. Sỹ Quan Pháo Binh (Thi ở phía Nam )
PCH. Đại học Phòng Cháy Chữa Cháy (thí sinh từ Quảng Bình trở ra)
PCS. ĐH Phòng Cháy Chữa Cháy (thí sinh từ Quảng Trị trở vào)
PVU. TRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ VIỆT NAM
QHE. Trường Đại học Kinh Tế (ĐH QGHN)
QHF. Trường Đại học Ngoại Ngữ (ĐH QGHN)
QHI. Trường Đại học Công Nghệ (ĐH QGHN)
QHL. Khoa Luật (ĐH QGHN)
QHQ. Khoa Quốc tế (ĐH QGHN)
QHS. Trường Đại học Giáo dục (ĐH QGHN)
QHT. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐH QGHN)
QHX. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐG QGHN)
QSB. ĐH Bách khoa TP HCM
QSC. ĐH Công nghệ thông tin
QSK. Trường ĐH Kinh tế - Luật (ĐHQG TP HCM)
QSQ. ĐH Quốc Tế (ĐH QG Tp HCM)
QST. ĐH KH Tự Nhiên TP HCM
QSX. ĐH KHXH Và Nhân Văn TP HCM
QSY. Khoa Y - ĐHQG - TP Hồ Chí Minh
RHM. ĐH Răng Hàm Mặt
RMI. ĐH Quốc tế RMIT Việt Nam
RMU. Đại học Quốc tế RMIT Việt Nam
SDU. Trường Đại học Sao Đỏ
SGD. Đại học Sài Gòn
SKD. ĐH Sân khấu Điện ảnh
SKH. ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
SKN. ĐH Sư phạm Kỹ Thuật Nam Định
SKV. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh
SNH. Sỹ quan Công Binh (Quân sự, Thi ở phía Bắc )
SNS. Sỹ Quan Công Binh (Quân sự, Thi ở phía Nam )
SP2. ĐH Sư Phạm Hà Nội 2
SPD. Trường ĐH Sư phạm Đồng Tháp
SPH. ĐH Sư phạm Hà Nội
SPK. Đại học Sư phạm Kỹ Thuật Tp HCM
SPS. Đại học Sư Phạm TP HCM
STS. Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Tp HCM
TAG. Trường ĐH An Giang
TBD. Trường Đại học Thái Bình Dương
TCT. Trường ĐH Cần Thơ
TDB. Trường ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh
TDD. ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ
TDH. Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
TDL. Trường ĐH Đà Lạt
TDM. Trường Đại học Thủ Dầu Một
TDS. Đại Học Thể dục thể thao TPHCM
TDV. Trường ĐH Vinh
TGH. Sỹ Quan Tăng - Thiết Giáp (Thi ở phía Bắc )
TGS. Sỹ Quan Tăng-Thiết Giáp (Thi ở phía Nam )
THP. Trường Đại học Hải Phòng
THV. ĐH Hùng Vương
TLA. Trường ĐH Thủy Lợi
TLS. ĐH Thủy Lợi CS2
TMA. Trường ĐH Thương Mại
TSB. ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi ở Bắc Ninh)
TSN. Trường ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại Nha Trang)
TSS. Trường ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ)
TTB. Trường Đại học Tây Bắc
TTD. Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
TTG. Đại học Tiền Giang
TTH. Sỹ quan Thông tin (Thi ở phía Bắc )
TTN. Đại học Tây Nguyên
TTQ. Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn
TTS. Sỹ quan Thông tin (Quân sự, Thi ở phía Nam )
TTU. Trường Đại học Tân Tạo
TYS. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
VGU. Đại học Việt - Đức
VHH. Trường ĐH Văn Hoá Hà Nội
VHS. Đại học Văn hóa TP HCM
VPS. Đại học Trần Đại Nghĩa (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Kĩ thuật quân sự (Vin - hem Pich))
VTT. Trường ĐH Võ Trường Toản
VUI. Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
XDA. Trường ĐH Xây Dựng
YCT. Đại học Y Dược Cần Thơ
YDD. Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
YDS. Đại học Y Dược TP HCM
YHB. Trường ĐH Y Hà Nội
YKV. ĐH Y Khoa Vinh
YPB. Trường ĐH Y Hải Phòng
YTB. Trường Đại học Y Thái Bình
YTC. Trường ĐH Y Tế Công Cộng
ZCH. Sỹ Quan Công Binh (Cao đẳng hệ Dân sự)
ZCS. Sỹ Quan Công Binh (Dân sự,Thi ở phía Nam )
ZNH. ĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Bắc )
ZNS. ĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Nam )
ZTH. Sĩ quan Thông tin (Hệ CĐ Dân sự)
ZTS. Sĩ quan thông tin Dân sự, thi ở phía Nam )
C01. Trường Cao Đẳng Sư phạm Hà Nội
C05. Trường CĐ Sư phạm Hà Giang
C06. Trường CĐ Sư phạm Cao Bằng
C08. Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai
C09. Trường Cao đẳng Sư phạm Tuyên Quang
C10. Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
C11. Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn
C12. Trương Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên
C13. Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái
C14. Trường Cao đẳng Sơn La
C15. CĐSP Phú Thọ
C16. Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc
C17. Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh
C18. Trường Cao đẳng Sư phạm Ngô Gia Tự Bắc Giang
C19. Trường CĐ Sư phạm Bắc Ninh
C20. Trường Cao Đẳng Sư phạm Hà Tây
C21. Trường Cao đẳng Hải Dương
C22. Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hưng Yên
C23. Trường Cao đẳng Sư phạm Hoà Bình
C24. Trường CĐ Sư phạm Hà Nam
C25. Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định
C26. Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình
C29. Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
C32. CĐSP Quảng Trị
C33. Trường CĐSP Thừa Thiên Huế
C36. CĐ Sư phạm Kon Tum
C37. CĐ Bình Định
C38. CĐ Sư phạm Gia Lai
C39. CĐSP Phú Yên
C40. CĐ Sư phạm Đắk Lắk
C41. CĐSP Nha Trang
C42. Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt
C43. CĐ Sư phạm Bình Phước
C44. CĐSP Bình Dương
C45. CĐSP Ninh Thuận
C46. Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh
C47. CĐ Cộng Đồng Bình Thuận
C48. CĐ Sư phạm Đồng Nai
C49. CĐSP Long An
C52. CĐ Sư phạm Bà rịa - Vũng tàu
C54. CĐ Sư phạm Kiên Giang
C55. Cao đẳng Cần Thơ
C56. CĐ Sư phạm Bến Tre
C57. Cao đẳng sư phạm Vĩnh Long
C58. Cao đẳng sư phạm Trà Vinh
C59. Trường CĐSP Sóc Trăng
C60. CĐSP Bạc Liêu
C61. CĐ Sư phạm Cà Mau
C62. Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên
CBC. Trường CĐ BC Công nghệ và Quản trị Doanh nghiệp
CBH. CĐ Công Nghệ Bắc Hà
CBK. Trường CĐ Bách Khoa Hưng Yên
CBL. Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
CBT. Trường CĐ Bách Nghệ Tây Hà
CBV. Cao đẳng Bách Việt
CBY. Cao đẳng Y tế Bình Dương
CCA. CĐ Công Nghiệp Hoá Chất
CCB. Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
CCC. Cao đẳng Công nghiệp Cẩm phả
CCD. CĐ Công nghiệp Sao đỏ
CCE. Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp - Bộ Công Thương
CCG. Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Bách Khoa
CCH. Trường CĐ Công nghiệp Huế
CCI. CĐ Công nghiệp In
CCK. Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội
CCM. CĐ Công nghiệp - Dệt may thời trang Hà Nội
CCO. Trường CĐ Công nghệ Thủ Đức
CCP. Trường CĐ Công nghiệp Tuy Hòa
CCQ. Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghiệp Quảng Ngãi
CCS. Trường CĐ Kinh tế - kỹ thuật VINATEX TP HCM
CCT. Trường CĐ Công nghiệp Thực phẩm TP HCM
CCV. CĐ Công nghiệp Việt Đức
CCX. CĐ Công nghiệp và Xây dựng
CCY. Cao đẳng Công Nghiệp Hưng Yên
CCZ. Cao đẳng Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến
CDA. Cao đẳng Tư thục Đức Trí
CDB. Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
CDC. Cao đẳng Công nghệ Thông Tin TP.HCM
CDD. Cao đẳng Dân lập Kinh tế Kỹ thuật Đông Du Đà Nẵng
CDE. Trường CĐ Điện lực TP Hồ Chí Minh
CDH. Cao đẳng Du lịch Hà Nội
CDK. Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang
CDN. CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai
CDP. Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc
CDQ. Cao đẳng Công kỹ nghệ Đông Á
CDS. Trường CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi
CDT. Cao đẳng Xây Dựng Công trình Đô thị
CDU. CĐ Dược Phú Thọ
CDV. Cao đẳng Viễn Đông
CDY. Cao Đẳng Y Tế Điện Biên
CEA. Cao đẳng Kinh tế Kĩ thuật Nghệ An
CEC. Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
CEM. Trường CĐ Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi miền Trung
CEN. Trường CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
CEO. CĐ Đại Việt
CEP. Trường CĐ Kinh tế TP HCM
CES. Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
CET. Cao Đẳng Kinh tế - Công nghệ TP.Hồ Chí Minh
CGD. Trường CĐ Giao Thông vận tải II
CGH. Cao đẳng Giao thông Vận tải
CGN. Cao đẳng Giao thông Vận tải Miền Trung
CGS. Trường CĐ Giao thông Vận tải 3
CGT. Trường CĐ Giao thông vận tải - TP. Hồ Chí Minh
CHD. Cao đẳng Kinh tế Kĩ thuật Hải Dương
CHH. Cao đẳng Hàng hải
CHK. CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
CHN. Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội
CHV. Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt Hàn
CHY. Cao Đẳng Y Tế Hưng Yên
CK4. Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
CKA. Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh phúc
CKB. Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng
CKC. Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
CKD. CĐ Kinh tế đối ngoại
CKE. Cao Đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn
CKG. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang
CKK. CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
CKL. Cao đẳng Cơ khí Luyện kim
CKM. Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam
CKN. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Hà Nội
CKO. Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
CKP. CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng Tp HCM
CKQ. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
CKS. Cao đẳng Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch
CKT. Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên
CKV. CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
CKY. Trường CĐ Kỹ thuật Y tế II
CKZ. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Lâm Đồng
CLC. Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu
CLD. Trường CĐ Điện lực miền Trung
CLH. Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
CLT. CĐ Lương thực Thực Phẩm
CLV. Cao đẳng Lạc Việt
CLY. Cao đẳng Y tế Lâm Đồng
CM1. Cao đẳng Sư phạm Trung ương
CM2. Cao đẳng sư phạm Trung ương - Nha Trang
CM3. Cao đẳng sư phạm Trung ương TP.HCM
CMD. Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội
CMH. Cao đẳng Múa Việt Nam
CMM. Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Miền Trung
CMS. Cao đẳng Thương mại
CMT. Cao đẳng Xây dựng Miền Tây
CMY. Cao đẳng Y tế Cà Mau
CNA. CĐ Hoan Châu
CNB. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình
CNC. CĐ Ngoại ngữ - công nghệ Việt Nhật
CND. CĐ Công nghiệp Nam Định
CNH. Trường Cao Đẳng Công Nghệ Hà Nội
CNL. Cao đẳng Nông Lâm
CNN. Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ
CNP. Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ
CNT. Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội
CNV. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật Việt Bắc
CNY. Trường CĐ Y tế Ninh Bình
CPD. Cao đẳng Phương Đông - Quảng Nam
CPL. Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Lâm
CPN. Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng
CPP. Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
CPS. CĐ Phát thanh Truyền hình II
CPT. Cao đẳng Phát thanh Truyền hình I
CPY. CĐ Công nghiệp Phúc Yên
CSB. Cao đẳng Thủy sản
CSC. Trường CĐ Công nghiệp Cao su
CST. Trường CĐ Cộng đồng Sóc Trăng
CT2. CĐSP Thể Dục TW2 TP.HCM
CT3. CĐ Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng
CTB. Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình
CTD. CĐ Công Nghệ Thành Đô
CTE. Cao đẳng Thống Kê
CTH. Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương Mại
CTK. Cao đẳng Tài chính - Quản trị Kinh doanh
CTL. Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ
CTM. Cao đẳng Thương mại và Du lịch
CTN. Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Đồng Nai
CTO. Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hóa
CTP. Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm
CTQ. Cao đẳng Tài chính Kế toán
CTS. Cao đẳng Tài chính - Hải quan
CTU. Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Tp. HCM
CTV. Trường Cao đẳng Truyền hình
CTW. Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương
CUH. Sỹ Quan Không Quân (hệ CĐ, thi ở phía Bắc )
CUS. Sỹ Quan Không Quân (hệ CĐ)
CV1. Cao đẳng Nội vụ Hà Nội
CVB. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật Tây Bắc
CVD. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long
CVH. Trường Cao đẳng Văn Hóa Nghệ thuật Thanh Hóa
CVL. Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật ĐăkLăk
CVN. Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật TP. HCM
CVS. Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn
CVT. CĐ Công nghệ VIETTRONICS
CVV. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật Nghệ An
CVX. Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vạn Xuân
CVY. Trường CĐ Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái
CX3. Cao đẳng Xây dựng số 3
CXD. CĐ Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp
CXH. Trường Cao đẳng Xây dựng Số 1
CXN. Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định
CXS. Cao đẳng Xây dựng Số 2
CYB. Cao đẳng Y tế Bạc Liêu
CYC. Cao đẳng Y tế Cần Thơ
CYD. Cao đẳng Y tế Đồng Nai
CYE. Trường CĐ Y tế Thái Bình
CYF. Trường CĐ Y Tế Hải Phòng
CYG. Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang
CYH. Trường CĐ Y tế Hà Nam
CYI. Trường CĐ Y tế Thái Nguyên
CYK. Cao đẳng Y tế Khánh Hòa
CYL. Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn
CYM. Trường CĐ Y tế Hà Đông
CYN. Trường CĐ Y Tế Hà Tĩnh
CYP. Trường CĐ Y tế Phú Thọ
CYQ. Trường CĐ Y tế Quảng Ninh
CYR. Cao đẳng Y tế Bình Định
CYS. Cao đẳng Dược Trung ương
CYT. Trường Cao đẳng Y Tế Thanh Hóa
CYU. Cao đẳng Y tế Quảng Nam
CYV. Cao đẳng Y tế Tiền Giang
CYX. Cao đẳng Y tế Bình Thuận
CYY. Cao đẳng Y tế Huế
CYZ. Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội
D03. Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng
D20. Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây
D35. CĐ Cộng đồng Quảng Ngãi
D50. Trường CĐ Cộng đồng Đồng Tháp
D52. Trường CĐ Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu
D54. Trường CĐ Cộng đồng Kiên Giang
D57. Trường CĐ Cộng đồng Vĩnh Long
D61. CĐ Cộng Đồng Cà Mau
D64. Trường CĐ Cộng đồng Hậu Giang
DDC. Trường Cao đẳng Công nghệ - ĐH Đà Nẵng
DDI. CĐ Công nghệ thông tin (Thuộc ĐH Đà Nẵng)
DTU. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật (Đại học Thái Nguyên)
QPH. Trường CĐ Công nghiệp Quốc phòng
QPS. Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
TSC. Đại học Thuỷ sản Nha trang (CĐ)
VPH. CĐ Kỹ thuật VINHEMPICH (Hệ Quân sự,Thi ở phía Bắc )
YSL. Trường Cao Đẳng Y tế Sơn La
YTV. Cao đẳng Y tế Trà Vinh
ZPS. Đại học Trần Đại Nghĩa - Tên quân sự: Trường Sĩ quan Kĩ thuật quân sự (Vin - hem Pich)(Hệ dân sự)
ZVH. CĐ Văn hoá NT Quân đội
ZVS. CĐ Văn hoá NT Quân đội (HCM)
Tên hoặc SBD:
Thủ khoa | Top 100 | Top 100 quốc gia
Về đầu trang Giới thiệu Website |
Điều kiện sử dụng |
Hướng dẫn |
Đăng ký thành viên |
Liên hệ